心愿
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 心愿
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ước nguyện, mong muốn
Ví dụ (3)
我的心愿是环游世界。
Ước nguyện của tôi là đi vòng quanh thế giới.
她终于实现了自己的心愿。
Cô ấy cuối cùng đã thực hiện được ước nguyện của mình.
这是母亲多年的心愿。
Đây là nguyện vọng nhiều năm của mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây