翻滚
fāngǔn
Lăn lộn, cuộn tròn
Hán việt: phiên cổn
HSK1
Động từ

Ví dụ

1
xiǎomāozàishàngfāngǔn翻滚
Chú mèo lăn lộn trên mặt đất.
2
hǎilàngbùduànfāngǔn翻滚
Sóng biển không ngừng lăn tăn.
3
zàicǎodìshàngfāngǔn翻滚shìtúxímièhuǒyàn
Anh ta lăn lộn trên bãi cỏ để cố gắng dập tắt ngọn lửa.

Từ đã xem

AI