Liên hệ
翻滚
fāngǔn
Lăn lộn, cuộn tròn
Hán việt: phiên cổn
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Lăn lộn, cuộn tròn
Ví dụ (3)
hǎilàngtíngfāngǔn
Sóng biển không ngừng cuộn trào.
yúnzàitiān kōngzhōngfāngǔn
Mây đen cuồn cuộn trên bầu trời.
guōdeshuǐkāi shǐfāngǔn
Nước trong nồi bắt đầu sôi cuộn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI