母亲
mǔqīn
mẹ, mẫu thân (cách gọi trang trọng hơn 'māma').
Hán việt: mô thân
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mẹ, mẫu thân (cách gọi trang trọng hơn 'māma').
Ví dụ (8)
zhùquántiānxiàde qīnjié kuài
Chúc tất cả những người mẹ trên thế giới này ngày lễ vui vẻ!
qīndeàishìwěi de
Tình yêu của mẹ là vĩ đại nhất.
huáng shìzhōnghuámín de qīn
Sông Hoàng Hà là dòng sông mẹ của dân tộc Trung Hoa.
zhèwèi qīn yǎngsāngehái zi
Người mẹ này một mình nuôi dưỡng ba đứa con.
shī bàishìchéng gōngzhī
Thất bại là mẹ thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây