Chi tiết từ vựng
母亲 【母親】【mǔqīn】


(Phân tích từ 母亲)
Nghĩa từ: Mẹ
Hán việt: mô thân
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
她
请假
回家
照顾
生病
的
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
每当
我
生病
时,
母亲
总是
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
母亲节
那天,
我
给
母亲
买
了
一束花。
On Mother's Day, I bought a bouquet of flowers for my mother.
Ngày của Mẹ, tôi đã mua cho mẹ một bó hoa.
无论
我
做
什么,
我
的
母亲
总是
支持
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
母亲
做
的
饭
总是
最
好吃
的。
The food my mother cooks is always the best.
Cơm mẹ nấu luôn là ngon nhất.
世上
最
真诚
的
爱,
来自
于
母亲。
The most sincere love in the world comes from a mother.
Tình yêu chân thành nhất trên đời này đến từ người mẹ.
Bình luận