Chi tiết từ vựng
飞翔 【fēixiáng】


(Phân tích từ 飞翔)
Nghĩa từ: Bay, bay lượn
Hán việt: phi tường
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
鹰
在
天空
自由
飞翔。
The eagle flies freely in the sky.
Đại bàng tự do bay lượn trên bầu trời.
飞翔
是
许多
鸟类
的
本能。
Flying is an instinct of many bird species.
Bay lượn là bản năng của nhiều loài chim.
我
梦想
能
像
鸟儿
一样
自由
飞翔。
I dream of flying freely like a bird.
Tôi mơ ước được tự do bay lượn như những con chim.
Bình luận