飞翔
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 飞翔
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:bay lượn, chao liệng, bay (miêu tả đẹp).
Ví dụ (8)
雄鹰在蓝天上自由飞翔。
Chim ưng dũng mãnh tự do bay lượn trên bầu trời xanh.
让我们的梦想在天空中飞翔。
Hãy để ước mơ của chúng ta bay cao trên bầu trời.
海鸥在海面上低空飞翔。
Hải âu bay lượn tầm thấp trên mặt biển.
看着鸟儿飞翔,我也想拥有一双翅膀。
Nhìn những chú chim bay lượn, tôi cũng muốn có một đôi cánh.
风筝在风中飞翔。
Cánh diều bay lượn trong gió.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây