流传
liúchuán
lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Hán việt: lưu truyến
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Ví dụ (8)
zhè geměi dechuán shuōzàimín jiānliú chuánlehěnjiǔ
Truyền thuyết tươi đẹp này đã được lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi.
zhèzhǒngzhì zuògōngshìbèiliú chuánxiàláide
Kỹ thuật chế tác này là do tổ tiên lưu truyền lại.
zhèduànjiāhuàzhì jīnréngzàiliú chuán
Giai thoại đẹp này đến nay vẫn đang được truyền tụng.
xiāo xihěnkuàijiùzàicūnziliú chuánkāile
Tin tức rất nhanh chóng đã lan truyền khắp thôn.
zhèshǒumínguǎng fàn广liú chuánběi fāng
Bài dân ca này được lưu truyền rộng rãi ở khu vực phía Bắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây