流传
liúchuán
Lưu truyền, phổ biến
Hán việt: lưu truyến
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Ví dụ (8)
zhègeměilìdechuánshuōzàimínjiānliúchuán流传liǎohěnjiǔ
Truyền thuyết tươi đẹp này đã được lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi.
zhèzhǒngzhìzuògōngyìshìzǔbèiliúchuán流传xiàláide
Kỹ thuật chế tác này là do tổ tiên lưu truyền lại.
zhèduànjiāhuàzhìjīnréngzàiliúchuán
Giai thoại đẹp này đến nay vẫn đang được truyền tụng.
xiāoxīhěnkuàijiùzàicūnzǐliúchuán流传kāiliǎo
Tin tức rất nhanh chóng đã lan truyền khắp thôn.
zhèshǒumíngēguǎngfàn广liúchuán流传běifāngdìqū
Bài dân ca này được lưu truyền rộng rãi ở khu vực phía Bắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI