Chi tiết từ vựng

前面 【qiánmiàn】

heart
(Phân tích từ 前面)
Nghĩa từ: phía trước
Hán việt: tiền diện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zǒu
dào
qiánmiàn
前面
shuō
nǐhǎo
你好!
He walked up to me and said: "Hello!"
Anh ấy đi đến trước mặt tôi và nói: "Xin chào!"
zài
zhōngguó
中国,
xìng
fàngzài
放在
míngzì
名字
qiánmiàn
前面
In China, the surname comes before the given name.
Ở Trung Quốc, họ đặt trước tên.
gōnggòngqìchē
公共汽车
zhàn
jiù
zài
qiánmiàn
前面
The bus stop is just ahead.
Trạm xe buýt nằm ngay phía trước.
gōngjiāochēzhàn
公交车站
jiù
zài
qiánmiàn
前面
The bus stop is right ahead.
Trạm xe buýt ngay phía trước.
rénmen
人们
yōngjǐ
拥挤
zài
shāngdiàn
商店
qiánmiàn
前面
People crowd in front of the store.
Mọi người chen chúc trước cửa hàng.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
qiánmiàn
前面
yǒu
liǎngkē
两棵
yīnghuāshù
樱花树。
There are two cherry trees in front of our school.
Trước trường học của chúng tôi có hai cây anh đào.
zhàn
zài
pái
de
zuì
qiánmiàn
前面
She is standing at the
Cô bé đứng ở đầu hàng.
táijiē
台阶
qiánmiàn
前面
yǒu
yīzhī
一只
kěài
可爱
de
māo
猫。
There is a cute cat in front of the stairs.
Có một con mèo dễ thương ở trước bậc thang.
Bình luận