蛋糕
个, 块
HSK2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 蛋糕
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bánh ngọt, bánh kem, bánh bông lan.
Ví dụ (9)
今天是我的生日,我买了一个大蛋糕。
Hôm nay là sinh nhật tôi, tôi đã mua một chiếc bánh kem lớn.
我想吃一块巧克力蛋糕。
Tôi muốn ăn một miếng bánh sô-cô-la.
你会自己做蛋糕吗?
Bạn có biết tự làm bánh ngọt không?
这个蛋糕太甜了。
Cái bánh này ngọt quá.
我们来切蛋糕吧。
Chúng ta cùng cắt bánh thôi nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây