云彩
yúncai
mây
Hán việt: vân thái
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mây
Ví dụ (3)
tiānshàngdeyúncǎihěnpiào liàng
Mây trên trời rất đẹp.
yángyúncǎirǎnhóngle
Hoàng hôn nhuộm đỏ những đám mây.
hái zi huānkànyúncǎi
Đứa trẻ thích ngắm mây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây