Hán Việt:VÂN••Loại từ:danh từ
4 nét
一一フ丶
二Nhị+厶Tư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
云
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

云
Mây, đám mây.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Mây, đám mây.
ENTiếng Anh:Cloud.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
蓝天上飘着几朵白云。
Trên trời xanh trôi nổi vài đám mây trắng.
A few white clouds are floating in the blue sky.
#2
今天多云,不热。
Hôm nay trời nhiều mây, không nóng.
It's cloudy today, and not hot.
#3
你看那朵云像不像一只兔子?
Bạn nhìn đám mây kia có giống con thỏ không?
Look, doesn't that cloud look like a rabbit?
#4
乌云来了,快要下雨了。
Mây đen đến rồi, sắp mưa rồi.
Dark clouds are gathering; it's about to rain.
#5
飞机穿过了云层。
Máy bay đã bay xuyên qua tầng mây.
The plane passed through the clouds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây