Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
yún
HSK3
Mây, đám mây.
Hán Việt:VÂN••Loại từ:danh từ
4 nét
一一フ丶
二Nhị+厶Tư

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

云
yún
mây
二
Bộ Nhịèr
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tưsī
Hơi nước cuộn (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Mây, đám mây.
ENTiếng Anh:Cloud.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lántiān蓝天shàng上piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên trời xanh trôi nổi vài đám mây trắng.
A few white clouds are floating in the blue sky.
#2
jīntiān今天duōyún多云,bú不rè热。
Hôm nay trời nhiều mây, không nóng.
It's cloudy today, and not hot.
#3
nǐ你kàn看nà那duǒ朵yún云xiàng像bú不xiàng像yì一zhī只tùzi兔子?
Bạn nhìn đám mây kia có giống con thỏ không?
Look, doesn't that cloud look like a rabbit?
#4
wūyún乌云lái来le了,kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Mây đen đến rồi, sắp mưa rồi.
Dark clouds are gathering; it's about to rain.
#5
fēijī飞机chuānguò穿过le了yúncéng云层。
Máy bay đã bay xuyên qua tầng mây.
The plane passed through the clouds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây