yún
mây
Hán việt: vân
一一フ丶
4
HSK3

Gợi nhớ

Hơi nước cuộn () lên bầu trời () tạo thành đám bông trắng, bay lơ lửng trên cao, mây .

Thành phần cấu tạo

yún
mây
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Mây, đám mây.
Ví dụ (8)
lántiānshàngpiāozheduǒbáiyún
Trên trời xanh trôi nổi vài đám mây trắng.
jīntiānduōyún
Hôm nay trời nhiều mây, không nóng.
kànduǒyúnxiàngxiàngzhītùzi
Bạn nhìn đám mây kia có giống con thỏ không?
wūyúnláiliǎokuàiyàoxiàyǔliǎo
Mây đen đến rồi, sắp mưa rồi.
fēijīchuānguò穿liǎoyúncéng
Máy bay đã bay xuyên qua tầng mây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI