Liên hệ
食物
shíwù
thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Hán việt: thực vật
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Ví dụ (8)
bīng xiāngyǒuhěnduōshíwù
Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.
 menyàojié yuēliángshinénglàng fèishíwù
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí thức ăn.
shǎochīshíwùduōchīshū càishuǐguǒ
Ăn ít đồ ăn vặt (junk food) thôi, ăn nhiều rau quả vào.
 zhènzāishuǐshíwù
Vùng thiên tai động đất đang rất cần nước và lương thực.
zhèzhǒngshí 食物róng xiāohuà
Loại thức ăn này dễ tiêu hóa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI