Chi tiết từ vựng

食物 【shíwù】

heart
(Phân tích từ 食物)
Nghĩa từ: thực phẩm
Hán việt: thực vật
Lượng từ: 种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàjiā
那家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
nàér
那儿
de
shíwù
食物
hǎochī
好吃
ma
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
tāmen
他们
dài
le
yīxiē
一些
shíwù
食物
lái
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
shíwù
食物
mǎmǎhǔhǔ
马马虎虎。
The food at this restaurant is so-so.
Đồ ăn ở nhà hàng này cũng tàm tạm.
hěnduō
很多
rén
dōu
xǐhuān
喜欢
wàiguó
外国
de
shíwù
食物
Many people like foreign food.
Rất nhiều người thích đồ ăn nước ngoài.
xǐhuān
喜欢
sùshè
宿舍
de
shíwù
食物
He doesn't like the dormitory food.
Anh ấy không thích đồ ăn ở ký túc xá.
zhèzhǒng
这种
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃。
This kind of food is delicious.
Loại đồ ăn này rất ngon.
chī
le
gānjìng
干净
de
shíwù
食物
lādǔzi
拉肚子
le
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
lādǔzi
拉肚子
kěnéng
可能
shì
shíwùzhòngdú
食物中毒
de
yígè
一个
zhèngzhuàng
症状
Diarrhea can be a symptom of food poisoning.
Tiêu chảy có thể là một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
shì
jiànkāng
健康
de
shíwù
食物
Fish is a healthy food.
Cá là thực phẩm tốt cho sức khỏe.
jiǎnchá
检查
shíwù
食物
de
rìqī
日期。
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
xiāohuàméi
消化酶
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
fēnjiě
分解
shíwù
食物
Digestive enzymes help us break down food.
Enzyme tiêu hóa giúp chúng ta phân hủy thức ăn.
yǒu
de
shíwù
食物
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益,
yǒu
de
bùhǎo
不好。
Some foods are beneficial to health, while others are not.
Một số thực phẩm tốt cho sức khỏe, một số thì không.
suīrán
虽然
zhèlǐ
这里
de
shíwù
食物
hěn
hǎo
好,
dànshì
但是
jiàgé
价格
hěn
guì
贵。
Although the food here is good, it's also very expensive.
Mặc dù đồ ăn ở đây rất ngon nhưng giá cả cũng rất cao.
xíguàn
习惯
zhōngguó
中国
de
shíwù
食物
lema
了吗?
Are you used to Chinese food?
Bạn đã quen với đồ ăn Trung Quốc chưa?
xǐhuān
喜欢
yóunì
油腻
de
shíwù
食物
I don't like greasy food.
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ.
yóunì
油腻
de
shíwù
食物
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Greasy food is not good for health.
Đồ ăn dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
zhège
这个
fàndiàn
饭店
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃,
bùguò
不过
fúwù
服务
bùtàihǎo
不太好。
The food in this restaurant is delicious, but the service is not very good.
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon, nhưng dịch vụ không được tốt lắm.
zuì
tǎoyàn
讨厌
chī
de
shíwù
食物
She hates eating spicy food the most.
Cô ấy ghét ăn thức ăn cay nhất.
bùyào
不要
chī
huài
le
de
shíwù
食物
Do not eat spoiled food.
Đừng ăn thức ăn đã hỏng.
báishǔ
白薯
shì
yīzhǒng
一种
yíngyǎngjiàzhí
营养价值
hěn
gāo
de
shíwù
食物
Sweet potatoes are a highly nutritious food.
Khoai lang là một loại thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao.
zhèlǐ
这里
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃。
The food here is delicious.
Đồ ăn ở đây rất ngon.
nàlǐ
那里
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃。
The food there is delicious.
Đồ ăn ở đó rất ngon.
shíwù
食物
yíngyǎng
营养
fēngfù
丰富。
Food be nutritionally rich.
Thức ăn giàu dinh dưỡng.
bīngxiāng
冰箱
de
shíwù
食物
quánbù
全部
dòngzhù
冻住
le
了。
The food in the refrigerator is all frozen.
Thức ăn trong tủ lạnh đã bị đóng băng hết.
bùyào
不要
làngfèi
浪费
shíwù
食物
Don't waste food.
Đừng lãng phí thức ăn.
shíwù
食物
guòqī
过期
le
kěnéng
可能
huì
wēixiǎn
危险。
Expired food can be dangerous.
Thực phẩm đã hết hạn có thể gây nguy hiểm
yànhuì
宴会
shàng
yǒu
hěnduō
很多
měiwèi
美味
de
shíwù
食物
There was a lot of delicious food at the banquet.
Có rất nhiều thức ăn ngon trong yến tiệc.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
yīxiàng
一向
dōu
hěn
měiwèi
美味。
The food at this restaurant has always been delicious.
Thức ăn ở nhà hàng này luôn luôn rất ngon.
Bình luận