食物
shíwù
thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Hán việt: thực vật
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Ví dụ (8)
bīng xiāngyǒuhěnduōshí
Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.
menyàojié yuēliáng shinénglàng fèishí
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí thức ăn.
shǎochīshí duōchīshū càishuǐ guǒ
Ăn ít đồ ăn vặt (junk food) thôi, ăn nhiều rau quả vào.
zhènzāishuǐshí
Vùng thiên tai động đất đang rất cần nước và lương thực.
zhèzhǒngshí róng xiāo huà
Loại thức ăn này dễ tiêu hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây