食物
Phân tích từ 食物
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Ví dụ (8)
冰箱里有很多食物。
Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.
我们要节约粮食,不能浪费食物。
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí thức ăn.
少吃垃圾食物,多吃蔬菜水果。
Ăn ít đồ ăn vặt (junk food) thôi, ăn nhiều rau quả vào.
地震灾区急需水和食物。
Vùng thiên tai động đất đang rất cần nước và lương thực.
这种食物容易消化。
Loại thức ăn này dễ tiêu hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây