Liên hệ
上海
shànghǎi
Thượng Hải
Hán việt: thướng hải
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thượng Hải
Ví dụ (3)
shànghǎishìchéngshì
Thượng Hải là một thành phố lớn.
guòshànghǎi
Tôi từng đến Thượng Hải.
zàishànghǎigōngzuò
Cô ấy làm việc ở Thượng Hải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI