Hán Việt:THƯỢNG HẢI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 上+卜Nét chỉ lên • chữ 上+氵Thủy • chữ 海+每Mỗi • chữ 海
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上海
Thượng Hải
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thượng Hải
ENTiếng Anh:Shanghai
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
上海是一个大城市。
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Shanghai is a big city.
#2
我去过上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
I have been to Shanghai.
#3
她在上海工作。
Cô ấy làm việc ở Thượng Hải.
She works in Shanghai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
