Liên hệ
父亲
fùqīn
bố, cha, phụ thân (cách gọi trang trọng hơn 'bàba').
Hán việt: phụ thân
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bố, cha, phụ thân (cách gọi trang trọng hơn 'bàba').
Ví dụ (8)
 qīn父亲niékuàilè
Chúc mừng ngày của Cha!
duì qīn父亲fēi chángzūnjìng
Anh ấy vô cùng kính trọng bố mình.
 qīn父亲shìjiādedǐngliángzhù
Người cha là trụ cột của cả gia đình.
àishān
Tình cha như núi (vững chãi, trầm lặng).
yǒuyǒu
Cha nào con nấy (Có người cha thế nào ắt có người con thế ấy).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI