Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chíxù
HSK5
kéo dài, tiếp diễn, duy trì, liên tục.
Hán Việt:TRÌ TỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 持+寺Tự • chữ 持+纟Mịch • chữ 续+卖Mại • chữ 续

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

持续
chíxù
tiếp tục, kéo dài
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
寺
Tựsì
Chùa / âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
卖
Mạimài
Bán / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "持续" (chíxù) mang nghĩa "tiếp tục, kéo dài", kết hợp bởi 持 (chí - trì): "giữ" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kéo dài, tiếp diễn, duy trì, liên tục.
ENTiếng Anh:To continue / To sustain / To last.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种gāowēn高温tiānqì天气yǐjīng已经chíxù持续le了yì一zhōu周。
Kiểu thời tiết nắng nóng này đã kéo dài một tuần rồi.
This hot weather has already lasted for a week.
#2
wǒmen我们yào要zǒu走kě可chíxù持续fāzhǎn发展de的dàolù道路。
Chúng ta phải đi theo con đường phát triển bền vững (có thể duy trì).
We need to follow a path of sustainable development.
#3
zhè这zhǒng种téngtòng疼痛chíxù持续le了hǎo好jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Cơn đau này đã kéo dài suốt mấy tiếng đồng hồ.
The pain lasted for several hours.
#4
shuāngfāng双方de的hézuò合作guānxi关系chíxù持续le了hěn很duō多nián年。
Quan hệ hợp tác của đôi bên đã duy trì rất nhiều năm.
The cooperative relationship between the two sides has lasted for many years.
#5
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取cuòshī措施,wūrǎn污染jiāng将chíxù持续èhuà恶化。
Nếu không áp dụng biện pháp, ô nhiễm sẽ tiếp tục xấu đi.
If no measures are taken, the pollution will continue to worsen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây