Liên hệ
持续
chíxù
kéo dài, tiếp diễn, duy trì, liên tục.
Hán việt: trì tục
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kéo dài, tiếp diễn, duy trì, liên tục.
Ví dụ (8)
zhèzhǒnggāowēntiān  jīngchí 持续lezhōu
Kiểu thời tiết nắng nóng này đã kéo dài một tuần rồi.
 menyàozǒuchí 持续 zhǎndedào
Chúng ta phải đi theo con đường phát triển bền vững (có thể duy trì).
zhèzhǒngténgtòngchí 持续lehǎoxiǎoshí
Cơn đau này đã kéo dài suốt mấy tiếng đồng hồ.
shuāng fāngde zuòguān chí 持续lehěnduōnián
Quan hệ hợp tác của đôi bên đã duy trì rất nhiều năm.
 guǒcǎi cuòshīwūr ǎnjiāngchí 持续èhuà
Nếu không áp dụng biện pháp, ô nhiễm sẽ tiếp tục xấu đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI