Hán Việt:CÁT THA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
士Sĩ • chữ 吉+口Khẩu • chữ 吉+亻Nhân • chữ 他+也Dã • chữ 他
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

吉他
đàn ghi-ta
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đàn ghi-ta
ENTiếng Anh:guitar
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他会弹吉他。
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
He knows how to play the guitar.
#2
我买了一把吉他。
Tôi mua một cây ghi-ta.
I bought a guitar.
#3
她正在练习吉他。
Cô ấy đang luyện ghi-ta.
She is practicing the guitar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

