吉他
jítā
đàn ghi-ta
Hán việt: cát tha
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn ghi-ta
Ví dụ (3)
huìdàn
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
mǎile
Tôi mua một cây ghi-ta.
zhèng zàiliàn
Cô ấy đang luyện ghi-ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây