Liên hệ
结婚
jiéhūn
kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
Hán việt: kết hôn
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
Ví dụ (8)
 men suànmíng niánjiéhūn
Chúng tôi dự định năm sau sẽ kết hôn.
 jīngjié hūn结婚hěnduōniánle
Anh ấy đã lập gia đình (kết hôn) được rất nhiều năm rồi.
shén meshí houpéng youjiéhūn
Bao giờ thì bạn làm đám cưới với bạn gái?
zhèshì mendejié hūn结婚zhào
Đây là ảnh cưới của chúng tôi.
jié hūn结婚shìrén shēngdejiànshì
Kết hôn là một việc trọng đại của đời người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI