Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiéhūn
HSK 3
kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
Hán Việt:KẾT HÔN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+吉Cát+女Nữ+昏Chữ Hôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

结婚
jiéhūn
kết hôn
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
吉
Cátjí
Tốt / âm đọc (bên phải)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
Bộ Nữ
昏
Chữ Hônhūn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi sợi tơ hồng (纟) được thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn kết hai cuộc đời (结: kết - gắn bó) và chàng trai đón người con gái mình yêu (女) về chung một nhà trong ánh hoàng hôn ấm áp (昏) (婚: hôn - hôn nhân), hai người chính thức "kết hôn" (结婚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
ENTiếng Anh:To marry, to get married.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们dǎsuan打算míngnián明年jiéhūn结婚。
Chúng tôi dự định năm sau sẽ kết hôn.
We plan to get married next year.
#2
tā他yǐjīng已经jiéhūn结婚hěn很duō多nián年le了。
Anh ấy đã lập gia đình (kết hôn) được rất nhiều năm rồi.
He has been married for many years.
#3
nǐ你shénme什么shíhou时候hé和nǐ你nǚ女péngyou朋友jiéhūn结婚?
Bao giờ thì bạn làm đám cưới với bạn gái?
When are you going to marry your girlfriend?
#4
zhè这shì是wǒmen我们de的jiéhūn结婚zhào照。
Đây là ảnh cưới của chúng tôi.
This is our wedding photo.
#5
jiéhūn结婚shì是rénshēng人生de的yí一jiàn件dàshì大事。
Kết hôn là một việc trọng đại của đời người.
Marriage is a major life event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây