Hán Việt:KẾT HÔN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+吉Cát+女Nữ+昏Chữ Hôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

结婚
kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
ENTiếng Anh:To marry, to get married.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们打算明年结婚。
Chúng tôi dự định năm sau sẽ kết hôn.
We plan to get married next year.
#2
他已经结婚很多年了。
Anh ấy đã lập gia đình (kết hôn) được rất nhiều năm rồi.
He has been married for many years.
#3
你什么时候和你女朋友结婚?
Bao giờ thì bạn làm đám cưới với bạn gái?
When are you going to marry your girlfriend?
#4
这是我们的结婚照。
Đây là ảnh cưới của chúng tôi.
This is our wedding photo.
#5
结婚是人生的一件大事。
Kết hôn là một việc trọng đại của đời người.
Marriage is a major life event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

