Liên hệ
信任
xìnrèn
tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Hán việt: thân nhiệm
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Ví dụ (8)
wán quánxìnr èn信任
Tôi hoàn toàn tin tưởng bạn.
jìr ánxuǎn lejiùyàoxìnr èn信任
Đã chọn anh ấy thì phải tin tưởng anh ấy.
hěnnánxìnr èn信任jīng cháng huǎngderén
Rất khó để tin tưởng một kẻ thường xuyên nói dối.
lǎo bǎnhěnxìnr èn信任zhèwèixīnláidejīnglǐ
Ông chủ rất tín nhiệm vị giám đốc mới đến này.
 menyào xiāngxìnrèn xiāngzhīchí
Chúng ta phải tin tưởng lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
2
danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tin tưởng, sự tín nhiệm.
Ví dụ (8)
xìnr èn信任shìrénguān dejīchǔ
Lòng tin là nền tảng của các mối quan hệ giữa người với người.
gǎn xiè jiāduìdexìnrèn
Cảm ơn sự tín nhiệm của mọi người dành cho tôi.
 dànshī xìnrènjiùhěnnánzàijiàn qǐlái
Một khi đã đánh mất lòng tin thì rất khó xây dựng lại.
 wàng dexìnrèn
Tôi không muốn phụ lòng tin của bạn.
zhèshìxìnr èn信任wēijī
Đây là cuộc khủng hoảng niềm tin.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI