Chi tiết từ vựng

信任 【xìnrèn】

heart
(Phân tích từ 信任)
Nghĩa từ: tin tưởng
Hán việt: thân nhiệm
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shì
xìnrèn
信任
de
wèntí
问题。
This is a matter of trust.
Đây là một vấn đề về lòng tin.
zài
shāngyè
商业
zhōng
piànrén
骗人
huì
shīqù
失去
xìnrèn
信任
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
qǐng
shōuxià
收下
zhè
yàoshi
钥匙,
shì
duì
xìnrèn
信任
de
xìnwù
信物。
Please accept this key as a token of my trust in you.
Hãy nhận lấy chìa khóa này, nó là vật chứng cho sự tin tưởng của tôi đối với bạn.
Bình luận