Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
是
个
信任
的
问题。
This is a matter of trust.
Đây là một vấn đề về lòng tin.
在
商业
中
骗人
会
失去
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
请
收下
这
把
钥匙,
它
是
我
对
你
信任
的
信物。
Please accept this key as a token of my trust in you.
Hãy nhận lấy chìa khóa này, nó là vật chứng cho sự tin tưởng của tôi đối với bạn.
Bình luận