Hán Việt:LY HÔN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu • chữ 离+凶Chữ Hung • chữ 离+禸Nhựu • chữ 离+女Nữ • chữ 婚+昏Chữ Hôn • chữ 婚
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

离婚
ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
ENTiếng Anh:To divorce.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们去年离婚了。
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.
They got divorced last year.
#2
现在的离婚率越来越高。
Tỷ lệ ly hôn hiện nay ngày càng cao.
The divorce rate is getting higher and higher nowadays.
#3
离婚对孩子的伤害很大。
Ly hôn gây tổn thương rất lớn cho con cái.
Divorce can be very harmful to children.
#4
因为性格不合,他们决定离婚。
Vì tính cách không hợp, họ quyết định ly hôn.
Because they were incompatible in personality, they decided to get divorced.
#5
她想跟丈夫离婚,但是丈夫不同意。
Cô ấy muốn ly hôn với chồng, nhưng chồng không đồng ý.
She wants to divorce her husband, but he does not agree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
