离婚
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 离婚
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
Ví dụ (8)
他们去年离婚了。
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.
现在的离婚率越来越高。
Tỷ lệ ly hôn hiện nay ngày càng cao.
离婚对孩子的伤害很大。
Ly hôn gây tổn thương rất lớn cho con cái.
因为性格不合,他们决定离婚。
Vì tính cách không hợp, họ quyết định ly hôn.
她想跟丈夫离婚,但是丈夫不同意。
Cô ấy muốn ly hôn với chồng, nhưng chồng không đồng ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây