Liên hệ
尽快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Hán việt: tần khoái
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Ví dụ (8)
qǐngjǐn kuài尽快huídeyóujiàn
Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.
 menyàojǐn kuài尽快wán chéngzhèxiàngrènwu
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ này nhanh nhất có thể.
 guǒyǒuxiāoxihuìjǐn kuài尽快tōng zhī
Nếu có tin tức, tôi sẽ thông báo cho bạn sớm nhất có thể.
bìngrén yàojǐn kuài尽快jìn xíngshǒushù
Bệnh nhân cần phải tiến hành phẫu thuật càng nhanh càng tốt.
qǐngjǐn kuài尽快 kāizhèzhèhěnwēixiǎn
Hãy mau chóng rời khỏi đây, ở đây rất nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI