公里
gōnglǐ
ki-lô-mét
Hán việt: công lí
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
measure word / noun
Nghĩa:ki-lô-mét, cây số.
Ví dụ (8)
cóngzhèérdàojīchǎngdàyuēyǒusānshígōnglǐ
Từ đây đến sân bay khoảng chừng 30 km.
měitiānzǎoshàngpǎobùgōnglǐ
Mỗi sáng tôi chạy bộ 5 km.
zhèliàngchēdeshísùkěyǐdádàoliǎngbǎigōnglǐ
Vận tốc của chiếc xe này có thể đạt tới 200 km/h.
gōnglǐ公里děngyúqiānmǐ
Một km bằng 1000 mét.
zhègegōngyuándemiànjīshìpíngfānggōnglǐ
Diện tích của công viên này là 1 km vuông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI