Liên hệ
约会
yuēhuì
hẹn hò (thường là nam nữ), hẹn gặp.
Hán việt: yêu cối
个, 次
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hẹn hò (thường là nam nữ), hẹn gặp.
Ví dụ (8)
xiǎngyuē huì约会dànshìgǎnshuō
Tôi muốn hẹn hò với cô ấy, nhưng không dám nói.
menzhèng zàiyuēhuì
Họ đang hẹn hò.
jīnwǎnyàogēnshéiyuēhuì
Tối nay bạn định hẹn hò với ai?
biédǎr ǎomenyuēhuì
Đừng làm phiền họ hẹn hò.
jīng chángyuē huì约会tóngdehái
Anh ta thường xuyên hẹn hò với các cô gái khác nhau.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc hẹn, buổi hẹn hò.
Ví dụ (8)
jīnwǎnyǒuzhòng yàodeyuēhuì
Tối nay tôi có một cuộc hẹn quan trọng.
zhèshìlàng màndeyuēhuì
Đây là một buổi hẹn hò lãng mạn.
wèi lezhèyuēhuì banlehěnjiǔ
Vì buổi hẹn này, cô ấy đã trang điểm rất lâu.
 xiāolesuǒ yǒudeyuēhuì
Anh ấy đã hủy tất cả các cuộc hẹn.
 mendeyuē huì约会dìngzàiwǎn shangdiǎn
Cuộc hẹn của chúng tôi chốt lúc 7 giờ tối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI