约会
yuēhuì
hẹn hò, cuộc hẹn
Hán việt: yêu cối
个, 次
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
xīngqíèryǒuliǎngyuēhuì约会
Thứ Ba tôi có hai cuộc hẹn.
2
xīngqísìyǒuyuēhuì约会
Thứ Năm tôi có một cuộc hẹn.
3
qǐngmìshūyùyuēhuìyì
Anh ấy nhờ thư ký đặt lịch họp.
4
qiānwànbúyàowàngjìzhèyuēhuì约会
Nhất định đừng quên cuộc hẹn này.

Từ đã xem

AI