yuē
hẹn, mời, đặt trước
Hán việt: yêu
フフ一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ () thắt nút ghi nhớ lời hẹn (), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn , mời.

Thành phần cấu tạo

yuē
hẹn, mời, đặt trước
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Ví dụ (10)
xiǎngyuēkàndiànyǐng
Tôi muốn mời (rủ) bạn đi xem phim.
wǒmenyuēhǎomíngtiānshàngwǔjiǔdiǎnjiànmiàn
Chúng ta đã hẹn xong là 9 giờ sáng mai gặp nhau.
yuēliǎonǚpéngyǒuchīfàn
Anh ấy đã hẹn bạn gái đi ăn cơm.
yǐjīngyuēliǎoyáyī
Tôi đã hẹn lịch với nha sĩ rồi.
rúguǒyuējiùxiānhuíjiāliǎo
Nếu không có hẹn, tôi về nhà trước đây.
2
Phó từ
Nghĩa:khoảng, ước chừng (thường dùng trong văn viết: 大约 - dàyuē).
Ví dụ (7)
dàyuēyǒubǎirénshēnjiāliǎohuìyì
Có khoảng một trăm người tham gia hội nghị.
zhèshùyuēyǒushígāo
Cái cây này cao khoảng 10 mét.
zhòngyuēgōngjīn
Nặng khoảng 5 ki-lô-gam.
jùjīnyuēliǎngqiānnián
Cách ngày nay khoảng hai nghìn năm.
zhèzhǒngqíngkuàngyuēzhànbǎifēnzhīsānshí
Tình huống này chiếm khoảng 30%.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI