Hán Việt:ƯỚC••Loại từ:Động từ
6 nét
フフ一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+勺Chước
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
约
hẹn, mời, đặt trước
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)

勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

约
hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
ENTiếng Anh:To make an appointment, to invite, to arrange a meeting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想约你看电影。
Tôi muốn mời (rủ) bạn đi xem phim.
I'd like to ask you out to a movie.
#2
我们约好明天上午九点见面。
Chúng ta đã hẹn xong là 9 giờ sáng mai gặp nhau.
We agreed to meet tomorrow at nine in the morning.
#3
他约了女朋友去吃饭。
Anh ấy đã hẹn bạn gái đi ăn cơm.
He asked his girlfriend out for a meal.
#4
我已经约了牙医。
Tôi đã hẹn lịch với nha sĩ rồi.
I already have a dentist appointment.
#5
如果不约,我就先回家了。
Nếu không có hẹn, tôi về nhà trước đây.
If we're not meeting, I'll head home first.
2
Phó từ
VINghĩa:khoảng, ước chừng (thường dùng trong văn viết: 大约 - dàyuē).
ENTiếng Anh:Approximately, about.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大约有一百人参加了会议。
Có khoảng một trăm người tham gia hội nghị.
About a hundred people attended the meeting.
#2
这棵树约有十米高。
Cái cây này cao khoảng 10 mét.
This tree is about ten meters tall.
#3
重约五公斤。
Nặng khoảng 5 ki-lô-gam.
It weighs about five kilograms.
#4
距今约两千年。
Cách ngày nay khoảng hai nghìn năm.
It dates back about two thousand years.
#5
这种情况约占百分之三十。
Tình huống này chiếm khoảng 30%.
This situation accounts for about 30 percent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây