Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 动漫
HSK1
动漫
dòngmàn
hoạt hình
Hán việt:
động man
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 动漫
动
【dòng】
di chuyển, hoạt động
漫
【màn】
tràn lan; tùy tiện, không bị ràng buộc
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 动漫
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
hoạt hình
Ví dụ (3)
tā
他
xǐ
huān
喜
欢
kàn
看
dòng
动
màn
漫
。
Anh ấy thích xem
hoạt hình
.
rì
日
běn
本
dòng
动
màn
漫
hěn
很
yǒu
míng
有
名
。
Hoạt hình
Nhật Bản rất nổi tiếng.
zhè
这
bù
部
dòng
动
màn
漫
shì
hé
适
合
hái
zi
孩
子
kàn
看
。
Bộ
hoạt hình
này phù hợp cho trẻ em xem.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây