Liên hệ
全球
quánqiú
toàn cầu
Hán việt: toàn cầu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:toàn cầu
Ví dụ (3)
quánqiú hòuzhèng zàibiànhuà
Khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
zhèjiāgōng zàiquánqiúdōuyǒuyèwù
Công ty này có kinh doanh trên toàn cầu.
quánqiúguān zhòngdōuguānzhùzhèchǎngbǐsài
Khán giả toàn cầu đều quan tâm trận đấu này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI