全球
quánqiú
toàn cầu
Hán việt: toàn cầu
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:toàn cầu
Ví dụ (3)
quánqiú hòuzhèng zàibiàn huà
Khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
zhèjiāgōng zàiquánqiúdōuyǒu
Công ty này có kinh doanh trên toàn cầu.
quánqiúguān zhòngdōuguānzhùzhèchǎng sài
Khán giả toàn cầu đều quan tâm trận đấu này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây