才华
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài năng
Ví dụ (3)
她很有才华。
Cô ấy rất có tài năng.
他的音乐才华很出众。
Tài năng âm nhạc của anh ấy rất nổi bật.
这位年轻画家展现了才华。
Họa sĩ trẻ này đã thể hiện tài năng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây