这样
zhèyàng
như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
Hán việt: giá dạng
HSK 1-2
Đại từ

Định nghĩa (2)

1
đại từ / phó từ
Nghĩa:như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
Ví dụ (9)
wèi shé meyàozhèyàngzuò
Tại sao bạn lại làm như thế này?
jiùshìzhèyànghěnjiǎn dān
Chính là như vậy (đúng thế), rất đơn giản.
zhèmexiǎng   /   shìzhèyàngxiǎngde
Tôi cũng nghĩ như vậy.
guǒjīng chángzhèyàngshēn huìshòu bu liǎode
Nếu thường xuyên như thế này, cơ thể sẽ không chịu nổi đâu.
biézhèyàngkànzhe
Đừng nhìn tôi như thế.
2
liên từ (connective)
Nghĩa:như vậy thì, như thế thì (dùng đầu câu sau để kết nối kết quả).
Ví dụ (2)
kuàidiǎnrzǒuzhèyàng mencáihuìchí dào
Đi nhanh chút đi, như vậy chúng ta mới không bị muộn.
menyàoduōgōu tōngzhèyàngcáinéngjiǎn shǎo huì
Chúng ta phải giao tiếp nhiều hơn, như thế mới có thể giảm bớt hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây