Chi tiết từ vựng
这样 【這樣】【zhèyàng】


(Phân tích từ 这样)
Nghĩa từ: như thế này, như vậy
Hán việt: giá dạng
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
这样
做
是
错误
的。
Doing this is wrong.
Làm như thế này là sai.
这样
可以
吗?
Is this okay?
Như thế này được không?
哦,
原来
是
这样
啦!
Oh, so that's how it is!
Ồ, hóa ra là vậy à!
你
可以
这样
做。
You can do it this way.
Bạn có thể làm như thế này.
这样
好吗?
Is it good like this?
Như thế này có tốt không?
我
不
喜欢
这样
的
天气。
I don't like weather like this.
Tôi không thích thời tiết như thế này.
这样
太难
了。
This is too difficult.
Như thế này quá khó.
如果
我们
这样
做会
怎么样?
What would happen if we do it this way?
Nếu chúng ta làm như thế này thì sẽ ra sao?
你
为什么
这样
认为?
Why do you think so?
Tại sao bạn lại nghĩ như vậy?
我们
不能
这样
继续下去。
We can't continue like this.
Chúng ta không thể tiếp tục như thế này.
这样
做
不
对
嘛。
Doing it this way isn't right, you know.
Làm như vậy không đúng mà.
这样
的
天气
很
适合
出游。
This kind of weather is perfect for going out.
Thời tiết như thế này rất thích hợp để đi chơi.
哦,
是
这样
啊。
Oh, that's how it is.
À, ra là vậy.
时间
就
这样
流逝。
Time flows like this.
Thời gian cứ thế trôi đi.
唉,
怎么
会
这样
呢?
Alas, how could this happen?
Trời ơi, làm sao lại thế này?
你
遇到
过
这样
的
情况
吗?
Have you ever encountered such a situation?
Bạn đã bao giờ gặp phải tình huống như thế này chưa?
这样
做
是
在
浪费
金钱。
Doing this is a waste of money.
Làm như vậy là đang lãng phí tiền bạc.
这样
的
事情
不
应该
发生。
Things like this should not happen.
Những việc như thế này không nên xảy ra.
在
这样
的
环境
下
很
难活。
It's hard to live in such an environment.
Rất khó để sống trong môi trường như thế này.
在
这样
的
大雨
中,
湿身
是
免不了
的。
Getting wet in such heavy rain is inevitable.
Trong cơn mưa lớn như thế này, việc bị ướt là không thể tránh khỏi.
在
这样
压抑
的
环境
下
工作
很难。
Working in such an oppressive environment is difficult.
Làm việc trong một môi trường áp bức như vậy rất khó khăn.
在
这样
的
情况
下,
任何
尝试
都
可能
变成
吃力不讨好。
In such a situation, any attempt might end up being a thankless effort.
Trong tình huống như vậy, bất kỳ nỗ lực nào cũng có thể trở thành công cốc mà không được ai đánh giá cao.
每当
我
做
演讲时,
我
总是
以
一个
轻松
的
开场白
开始,
这样
可以
缓和
现场
的
气氛。
Whenever I give a speech, I always start with a light opener to ease the atmosphere.
Mỗi khi tôi thuyết trình, tôi luôn bắt đầu bằng một lời mở đầu nhẹ nhàng để làm dịu không khí tại hiện trường.
你
这样
做
让
我
都
没脸见人。
The way you do it makes me have no face to meet people.
Cách bạn làm như vậy khiến tôi không dám gặp người.
Bình luận