Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 吃饭
HSK1
吃饭
chīfàn
ăn cơm
Hán việt:
cật phãn
Lượng từ:
顿
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 吃饭
吃
【chī】
ăn
饭
【fàn】
cơm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 吃饭
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
ăn cơm
Ví dụ (3)
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
chī
吃
fàn
饭
ba
吧
。
Chúng ta cùng
ăn cơm
nhé.
tā
他
zhèng
zài
正
在
chī
吃
fàn
饭
。
Anh ấy đang
ăn cơm
.
chī
吃
fàn
饭
yǐ
以
hòu
后
wǒ
我
qù
去
xué
xí
学
习
。
Sau khi
ăn cơm
tôi đi học.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây