Chi tiết từ vựng
那样 【那樣】【nàyàng】


(Phân tích từ 那样)
Nghĩa từ: như thế, như vậy
Hán việt: na dạng
Lượng từ:
出
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
你
为什么
不
那样
做?
Why don't you do it like that?
Tại sao bạn không làm như thế?
那样
的
结果
我
不能
接受。
I cannot accept a result like that.
Tôi không thể chấp nhận kết quả như thế.
如果
我们
那样
做,
会
更好。
If we do it that way, it would be better.
Nếu chúng ta làm như thế, sẽ tốt hơn.
他
总是
那样
说话。
He always talks like that.
Anh ấy luôn nói chuyện như thế.
那样
的
天气
我
很
喜欢。
I like the weather like that.
Tôi rất thích thời tiết như thế.
我
不想
那样
生活。
I don’t want to live like that.
Tôi không muốn sống như vậy.
那样
的
想法
是
错误
的。
That kind of thinking is wrong.
Tư tưởng như thế là sai.
看到
他
那样,
我
真是
哭笑不得。
Seeing him like that, I really didn't know whether to laugh or cry.
Thấy anh ấy như vậy, tôi thực sự không biết nên khóc hay nên cười.
Bình luận