Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
nàyàng
HSK 1-2
như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
Hán Việt:NA DẠNG••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Nhiễm • chữ 那+阝Ấp • chữ 那+木Mộc • chữ 样+羊Dương • chữ 样

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

那样
nàyàng
như thế, như vậy
那
nà • na
đó
冄
Nhiễmrǎn
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)fù
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Bộ Ấp (bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
羊
Dươngyáng
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
Dương
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "那样" (nàyàng) mang nghĩa "như thế, như vậy", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (chỉ định)
VINghĩa:như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
ENTiếng Anh:Like that, such, so, that way (referring to nature, state, way, degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
búyào不要nàyàng那样kàn看zhe着wǒ我。
Đừng nhìn tôi như thế (như vậy).
Don't look at me that way.
#2
rúguǒ如果shì是nàyàng那样dehuà的话,wǒ我jiù就bú不qù去le了。
Nếu là như vậy thì tôi sẽ không đi nữa.
If that's the case, then I won't go.
#3
yuánlái原来shì是nàyàng那样a啊!
Hóa ra là như vậy à!
Oh, so that's how it is!
#4
xiàng像tā他nàyàng那样de的rén人hěn很shǎojiàn少见。
Người như anh ấy (như thế kia) rất hiếm gặp.
People like him are rarely seen.
#5
wǒ我yě也xiǎng想chéngwéi成为nàyàng那样yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Tôi cũng muốn trở thành một bác sĩ xuất sắc như vậy.
I also want to become such an excellent doctor.
2
Liên từ (implied, kết quả)
VINghĩa:như vậy, như thế thì (dùng để nối câu, chỉ kết quả).
ENTiếng Anh:In that case, then (often used to indicate a result).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
zǎodiǎnr早点儿gàosu告诉tā他,nàyàng那样tā他jiù就bú不huì会dānxīn担心le了。
Nói với anh ấy sớm một chút, như vậy (thì) anh ấy sẽ không lo lắng nữa.
Tell him earlier, so that he won’t worry.
#2
wǒmen我们xūyào需要duō多liànxí练习,nàyàng那样cái才néng能tígāo提高shuǐpíng水平。
Chúng ta cần luyện tập nhiều, như thế mới có thể nâng cao trình độ.
We need to practice more so that we can improve.
#3
dàjiā大家zuìhǎo最好yìqǐ一起qù去,nàyàng那样bǐjiào比较ānquán安全。
Mọi người tốt nhất là đi cùng nhau, như thế sẽ an toàn hơn.
It’s best if everyone goes together, since that’s safer.
#4
bǎ把chuānghu窗户dǎkāi打开,nàyàng那样kōngqì空气huì会hǎo好yìdiǎn一点。
Mở cửa sổ ra, như thế không khí sẽ tốt hơn một chút.
Open the window, so that the air will be a bit better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây