那样
nàyàng
như thế, như vậy
Hán việt: na dạng
HSK1
Đại từ

Hình ảnh:

Ví dụ

1
wèishénmenǎyàng那样zuò
Tại sao bạn không làm như thế?
2
nǎyàng那样dejiéguǒbùnéngjiēshòu
Tôi không thể chấp nhận kết quả như thế.
3
rúguǒwǒmennǎyàng那样zuòhuìgènghǎo
Nếu chúng ta làm như thế, sẽ tốt hơn.
4
zǒngshìnǎyàng那样shuōhuà
Anh ấy luôn nói chuyện như thế.
5
nǎyàng那样detiānqìhěnxǐhuān
Tôi rất thích thời tiết như thế.
6
xiǎngnǎyàng那样shēnghuó
Tôi không muốn sống như vậy.
7
nǎyàng那样dexiǎngfǎshìcuòwùde
Tư tưởng như thế là sai.
8
kàndàonàyàng那样zhēnshìkūxiàobùdé
Thấy anh ấy như vậy, tôi thực sự không biết nên khóc hay nên cười.

Từ đã xem

AI