Hán Việt:NA DẠNG••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Nhiễm • chữ 那+阝Ấp • chữ 那+木Mộc • chữ 样+羊Dương • chữ 样
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

那样
như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Đại từ (chỉ định)
VINghĩa:như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
ENTiếng Anh:Like that, such, so, that way (referring to nature, state, way, degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
不要那样看着我。
Đừng nhìn tôi như thế (như vậy).
Don't look at me that way.
#2
如果是那样的话,我就不去了。
Nếu là như vậy thì tôi sẽ không đi nữa.
If that's the case, then I won't go.
#3
原来是那样啊!
Hóa ra là như vậy à!
Oh, so that's how it is!
#4
像他那样的人很少见。
Người như anh ấy (như thế kia) rất hiếm gặp.
People like him are rarely seen.
#5
我也想成为那样优秀的医生。
Tôi cũng muốn trở thành một bác sĩ xuất sắc như vậy.
I also want to become such an excellent doctor.
2
Liên từ (implied, kết quả)
VINghĩa:như vậy, như thế thì (dùng để nối câu, chỉ kết quả).
ENTiếng Anh:In that case, then (often used to indicate a result).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
早点儿告诉他,那样他就不会担心了。
Nói với anh ấy sớm một chút, như vậy (thì) anh ấy sẽ không lo lắng nữa.
Tell him earlier, so that he won’t worry.
#2
我们需要多练习,那样才能提高水平。
Chúng ta cần luyện tập nhiều, như thế mới có thể nâng cao trình độ.
We need to practice more so that we can improve.
#3
大家最好一起去,那样比较安全。
Mọi người tốt nhất là đi cùng nhau, như thế sẽ an toàn hơn.
It’s best if everyone goes together, since that’s safer.
#4
把窗户打开,那样空气会好一点。
Mở cửa sổ ra, như thế không khí sẽ tốt hơn một chút.
Open the window, so that the air will be a bit better.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


