Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 太极
HSK1
太极
tàijí
Thái Cực
Hán việt:
thái cấp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 太极
太
【tài】
quá, lắm, cực
极
【jí】
cực kỳ, tột cùng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 太极
Luyện tập
Từ ghép (2)
太极拳
tàijíquán
thái cực quyền
练太极
liàn tàijí
tập thái cực
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thái Cực
Ví dụ (3)
yé
yé
爷
爷
měi
tiān
每
天
liàn
练
tài
太
jí
极
。
Ông nội luyện
Thái Cực
mỗi ngày.
tài
太
jí
极
dòng
zuò
动
作
hěn
很
màn
慢
。
Động tác
Thái Cực
rất chậm.
wǒ
我
xiǎng
想
xué
xí
学
习
tài
太
jí
极
。
Tôi muốn học
Thái Cực
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây