Liên hệ
太极
tàijí
Thái Cực
Hán việt: thái cấp
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thái Cực
Ví dụ (3)
 měi tiānliàntài
Ông nội luyện Thái Cực mỗi ngày.
tàidòng zuòhěnmàn
Động tác Thái Cực rất chậm.
xiǎngxué tài
Tôi muốn học Thái Cực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI