提前
tíqián
trước
Hán việt: thì tiền
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đẩy sớm, dời lên sớm hơn (thời gian).
Ví dụ (8)
huìyìshíjiāntíqián提前liǎoxiǎoshí
Thời gian cuộc họp đã được dời lên sớm một tiếng.
néngyuēhuìtíqián提前ma
Bạn có thể dời cuộc hẹn lên sớm hơn không?
yóuyútiānqìyuányīnbǐsàitíqián提前jiéshùliǎo
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đã kết thúc sớm.
chūfāshíjiāntíqián提前dàolezǎoshàngliùdiǎn
Thời gian xuất phát đã được đẩy sớm lên 6 giờ sáng.
xiǎngtíqián提前tuìxiū退
Tôi muốn nghỉ hưu sớm.
2
Phó từ
Nghĩa:trước, làm trước (một khoảng thời gian).
Ví dụ (8)
wǒmenyàotíqián提前zuòhǎozhǔnbèi
Chúng ta phải chuẩn bị thật tốt từ trước.
mǎihuǒchēpiàozuìhǎotíqián提前mǎi
Mua vé tàu hỏa tốt nhất là nên mua trước.
qǐngdàjiātíqián提前shífēnzhōngdàojiàoshì
Mời mọi người đến lớp trước 10 phút.
yǐjīngtíqián提前dìnghǎoliǎojiǔdiàn
Tôi đã đặt trước khách sạn rồi.
tíqián提前wánchéngliǎozuòyè
Cậu ấy đã hoàn thành bài tập trước thời hạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI