Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 一点
HSK1
一点
yīdiǎn
một chút
Hán việt:
nhất điểm
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 一点
一
【yī】
số một, một, nhất
点
【diǎn】
điểm, chấm; giờ; một chút, một ít
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 一点
Luyện tập
Từ ghép (13)
一点儿
yīdiǎnr
một chút, một ít, hơi
一点点
yìdiǎndiǎn
một ít
十一点
shí yī diǎn
mốc thời gian mười một giờ
一点半
yī diǎn bàn
Một giờ rưỡi
加一点
jiā yī diǎn
thêm một chút
一点多
yī diǎn duō
hơn một giờ
一点一点
yī diǎn yī diǎn
Từng chút một, từng ít một
十一点半
shí yī diǎn bàn
11 giờ 30 phút
多一点儿
duō yī diǎnr
nhiều hơn một chút
有一点点
yǒu yī diǎn diǎn
Có một chút xíu
有一点儿
yǒu yīdiǎnr
Có một chút, hơi
一点五米
yī diǎn wǔ mǐ
1.5 mét
Xem thêm (1 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
một chút
Ví dụ (3)
wǒ
我
zhǐ
只
dǒng
懂
yì
一
diǎn
点
zhōng
wén
中
文
。
Tôi chỉ hiểu
một chút
tiếng Trung.
qǐng
请
màn
慢
yì
一
diǎn
点
shuō
说
。
Xin nói chậm
một chút
.
tā
他
yì
一
diǎn
点
yě
也
bù
不
lèi
累
。
Anh ấy không mệt chút nào.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây