Hán Việt:KHAI HỘI••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+廾Củng+人Nhân+云Vân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

开会
họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
ENTiếng Anh:To hold a meeting / To attend a meeting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
经理正在开会,请您稍等。
Giám đốc đang họp, xin ngài vui lòng đợi một chút.
The manager is in a meeting right now. Please wait a moment.
#2
我们明天上午九点要开会。
Chúng tôi phải họp vào lúc 9 giờ sáng mai.
We have a meeting tomorrow at nine in the morning.
#3
这个星期我们已经开了三次会了。
Tuần này chúng tôi đã họp ba lần rồi.
We have already had three meetings this week.
#4
大家请安静,现在开始开会。
Mọi người trật tự, bây giờ bắt đầu cuộc họp.
Everyone, please be quiet. The meeting is starting now.
#5
开会的时候请把手机关掉。
Khi đang họp vui lòng tắt điện thoại di động.
Please turn off your mobile phones during the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
