Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
kāihuì
HSK 1/2
họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Hán Việt:KHAI HỘI••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+廾Củng+人Nhân+云Vân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

开会
kāihuì
tổ chức cuộc họp, họp
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củnggǒng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi hai bàn tay (廾) mở rộng thanh chốt cánh cửa phòng (一) (开: khai - bắt đầu, mở ra) để mọi người (人) từ khắp nơi tụ tập lại đông đúc như mây (云) cùng trao đổi công việc (会: hội - hội họp), đó là lúc "tổ chức cuộc họp, họp" (开会).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
ENTiếng Anh:To hold a meeting / To attend a meeting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīnglǐ经理zhèngzài正在kāihuì开会,qǐng请nín您shāo稍děng等。
Giám đốc đang họp, xin ngài vui lòng đợi một chút.
The manager is in a meeting right now. Please wait a moment.
#2
wǒmen我们míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点yào要kāihuì开会。
Chúng tôi phải họp vào lúc 9 giờ sáng mai.
We have a meeting tomorrow at nine in the morning.
#3
zhè这gè个xīngqī星期wǒmen我们yǐjīng已经kāi开le了sān三cì次huì会le了。
Tuần này chúng tôi đã họp ba lần rồi.
We have already had three meetings this week.
#4
dàjiā大家qǐng请ānjìng安静,xiànzài现在kāishǐ开始kāihuì开会。
Mọi người trật tự, bây giờ bắt đầu cuộc họp.
Everyone, please be quiet. The meeting is starting now.
#5
kāihuì开会de的shíhou时候qǐng请bǎ把shǒujī手机guāndiào关掉。
Khi đang họp vui lòng tắt điện thoại di động.
Please turn off your mobile phones during the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây