开会
kāihuì
tổ chức cuộc họp, họp
Hán việt: khai cối
HSK 1/2
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (separable)
Nghĩa:họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Ví dụ (8)
jīnglǐzhèngzàikāihuìqǐngnínshāoděng
Giám đốc đang họp, xin ngài vui lòng đợi một chút.
wǒmenmíngtiānshàngwǔjiǔdiǎnyàokāihuì
Chúng tôi phải họp vào lúc 9 giờ sáng mai.
zhègexīngqīwǒmenyǐjīngkāiliǎosāncìhuìliǎo
Tuần này chúng tôi đã họp ba lần rồi (Lưu ý: từ ly hợp tách ra).
dàjiāqǐngānjìngxiànzàikāishǐkāihuì
Mọi người trật tự, bây giờ bắt đầu cuộc họp.
kāihuì开会deshíhòuqǐngbǎshǒujīguāndiào
Khi đang họp vui lòng tắt điện thoại di động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI