Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
yántǎo
HSK 5
nghiên cứu và thảo luận, bàn bạc sâu (mang tính học thuật hoặc chuyên môn).
Hán Việt:NGHIÊN THẢO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch • chữ 研+开Khai • chữ 研+讠Ngôn • chữ 讨+寸Thốn • chữ 讨

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

研讨
yántǎo
nghiên cứu và thảo luận
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạchshí
Đá, cứng chắc (bên trái)
Bộ Thạch
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
寸
Bộ Thốncùn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "研讨" (yántǎo) mang nghĩa "nghiên cứu và thảo luận", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 讨 (tǎo - thảo): "xin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nghiên cứu và thảo luận, bàn bạc sâu (mang tính học thuật hoặc chuyên môn).
ENTiếng Anh:To study and discuss / To deliberate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xūyào需要huā花shíjiān时间yántǎo研讨zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cần dành thời gian để nghiên cứu thảo luận vấn đề này.
We need to spend some time discussing this issue.
#2
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在yántǎo研讨xīn新de的jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Các chuyên gia đang bàn bạc nghiên cứu về phương pháp giảng dạy mới.
The experts are discussing new teaching methods.
#3
zhè这yě也shì是wǒmen我们jīntiān今天yào要yántǎo研讨de的zhǔtí主题。
Đây cũng là chủ đề mà chúng ta cần thảo luận sâu ngày hôm nay.
This is also the topic we will discuss today.
#4
dàjiā大家jù聚zài在yìqǐ一起yántǎo研讨gōngsī公司de的wèilái未来fāzhǎn发展。
Mọi người tụ họp lại để bàn bạc về sự phát triển tương lai của công ty.
Everyone gathered together to discuss the company's future development.
#5
jīngguò经过fǎnfù反复yántǎo研讨,wǒmen我们zhōngyú终于dìng定xià下le了fāng'àn方案。
Qua nhiều lần nghiên cứu thảo luận, cuối cùng chúng tôi đã chốt được phương án.
After repeated discussions, we finally settled on a plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây