研讨
yántǎo
nghiên cứu và thảo luận, bàn bạc sâu (mang tính học thuật hoặc chuyên môn).
Hán việt: nghiên thảo
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghiên cứu và thảo luận, bàn bạc sâu (mang tính học thuật hoặc chuyên môn).
Ví dụ (7)
men yàohuāshí jiānyántǎozhè wèn
Chúng ta cần dành thời gian để nghiên cứu thảo luận vấn đề này.
zhuān jiāmenzhèng zàiyántǎoxīndejiàoxuéfāng
Các chuyên gia đang bàn bạc nghiên cứu về phương pháp giảng dạy mới.
zhèshì menjīn tiānyàoyántǎodezhǔ
Đây cũng là chủ đề mà chúng ta cần thảo luận sâu ngày hôm nay.
jiāzài yántǎogōng dewèi lái zhǎn
Mọi người tụ họp lại để bàn bạc về sự phát triển tương lai của công ty.
jīng guòfǎn yántǎo menzhōng dìngxiàlefāng àn
Qua nhiều lần nghiên cứu thảo luận, cuối cùng chúng tôi đã chốt được phương án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây