婚礼
场
HSK 2/3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 婚礼
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đám cưới, hôn lễ, lễ cưới.
Ví dụ (11)
我明天要去参加一个婚礼。
Ngày mai tôi phải đi tham dự một đám cưới.
他们的婚礼在海边举行。
Hôn lễ của họ được tổ chức ở bờ biển.
婚礼办得很热闹。
Đám cưới được tổ chức rất náo nhiệt.
你收到他们的婚礼请柬了吗?
Bạn đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ chưa?
这是一个传统的中国婚礼。
Đây là một đám cưới truyền thống của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây