Chi tiết từ vựng

回家 【huíjiā】

heart
(Phân tích từ 回家)
Nghĩa từ: về nhà
Hán việt: hối cô
Lượng từ: 次
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

míngtiān
明天
huíjiā
回家
I will go home tomorrow.
Tôi về nhà ngày mai.
bàba
爸爸
jiào
huíjiā
回家
Dad called me to come home.
Ba gọi tôi về nhà.
hái
méiyǒu
没有
huíjiā
回家
She hasn't returned home yet.
Cô ấy chưa về nhà.
hǎojiǔméi
好久没
huíjiā
回家
le
了。
She hasn't been home for a long time.
Cô ấy đã lâu không về nhà.
yǒushíhòu
有时候
tāhuì
他会
wǎn
huíjiā
回家
Sometimes he comes home late.
Thỉnh thoảng anh ta sẽ về nhà muộn.
qǐngjià
请假
huíjiā
回家
zhàogù
照顾
shēngbìng
生病
de
mǔqīn
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
wèishénme
为什么
nàme
那么
wǎn
huíjiā
回家
Why did you come home so late?
Sao bạn về nhà muộn như vậy?
jīntiān
今天
wèishénme
为什么
zhèmewǎn
这么晚
huíjiā
回家
Why did you come home so late today?
Hôm nay sao bạn về nhà muộn thế?
xiàbān
下班
hòu
后,
xǐhuān
喜欢
sànbù
散步
huíjiā
回家
After work, I like to walk home.
Sau khi tan làm, tôi thích đi bộ về nhà.
bìxū
必须
zài
shídiǎn
十点
zhīqián
之前
huíjiā
回家
Must be home before ten.
Phải về nhà trước mười giờ.
měidāng
每当
chūnjié
春节,
dōu
huì
huíjiā
回家
xiāng
乡。
Every Spring Festival, he goes back to his hometown.
Cứ mỗi dịp Tết đến, anh ấy đều về quê.
chūnjié
春节
shì
huíjiā
回家
xiāng
de
zuìhǎo
最好
shíjī
时机。
The Spring Festival is the best time to return to one's hometown.
Tết là thời điểm tốt nhất để về quê.
wǒmen
我们
gāi
huíjiā
回家
le
了。
We should go home.
Chúng ta nên về nhà.
fàngxué
放学
zhīhòu
之后,
zhíjiē
直接
huíjiā
回家
After school, he goes straight home.
Sau khi tan học, anh ấy trực tiếp về nhà.
běnlái
本来
jīntiān
今天
xiǎng
zǎodiǎn
早点
huíjiā
回家
piānpiān
偏偏
yùdào
遇到
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
I wanted to go home early today, but I encountered a major traffic jam.
Hôm nay tôi muốn về nhà sớm, nhưng lại gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
nìngkě
宁可
zìjǐ
自己
zǒulù
走路
huíjiā
回家
bùyào
不要
zuò
de
chē
车。
I would rather walk home than take his car.
Tôi thà đi bộ về nhà còn hơn là ngồi xe của anh ta.
fàngxué
放学
hòu
zhíjiē
直接
huíjiā
回家
le
了。
He went straight home after school.
Anh ấy đã trực tiếp về nhà sau khi tan học.
Bình luận