连续
liánxù
liên tục
Hán việt: liên tục
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adverb
Nghĩa:liên tục, liên tiếp, liền tù tì.
Ví dụ (8)
zhèlǐyǐjīngliánxù连续xiàliǎosāntiān
Ở đây đã mưa liên tục 3 ngày rồi.
gāiduìliánxù连续sāncìhuòdéliǎoguànjūn
Đội đó đã giành chức vô địch 3 lần liên tiếp.
wèilegǎnxiàngmùliánxù连续gōngzuòliǎoèrshíxiǎoshí
Để kịp dự án, anh ấy đã làm việc liên tục 20 tiếng đồng hồ.
zhèliánxùjùfēichánghǎokàn
Bộ phim truyền hình dài tập này rất hay.
liánxùfànliǎojǐgèdījícuòwù
Anh ấy liên tiếp phạm phải mấy lỗi sai sơ đẳng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI