低头
dītóu
cúi đầu
Hán việt: đê đầu
抬头
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cúi đầu
Ví dụ (3)
tóukànshǒu
Anh ấy cúi đầu xem điện thoại.
hài xiūtóuxiàole
Cô ấy xấu hổ cúi đầu cười.
zǒuyào zhítóu
Đi đường đừng cứ cúi đầu mãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây