Liên hệ
摔倒
shuāidǎo
ngã, té ngã, vấp ngã, đổ xuống.
Hán việt: suất đáo
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngã, té ngã, vấp ngã, đổ xuống.
Ví dụ (8)
tàihuálexiǎo xīnshuāidǎo
Đường trơn quá, cẩn thận kẻo ngã.
lǎonǎi naishuāi dǎo摔倒lekuàiyīxià
Bà cụ bị ngã rồi, mau lại đỡ một chút.
xiǎo xīnshuāidǎolexīgài
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm xước đầu gối.
hái zipǎodetàikuàijié guǒshuāi dǎo摔倒le
Đứa bé chạy nhanh quá, kết quả là bị té ngã.
zhèshùbèifēngchuīdeshuāi dǎo摔倒zàibiān
Cái cây này bị gió lớn thổi đổ rạp xuống ven đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI