倒
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
10
棵
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) ngã đến (到) sấp mặt xuống đất, lật ngược lại, nghiêng bình rót nước ra là đổ 倒, lật.
Thành phần cấu tạo
倒
đổ, lật, nghiêng, rót
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
verb (dào - thanh 4)
Nghĩa:rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Ví dụ (7)
请帮我倒一杯茶。
Làm ơn rót giúp tôi một tách trà.
别把水倒在地上。
Đừng có đổ nước ra sàn nhà.
你去把垃圾倒了吧。
Bạn đi đổ rác đi nhé.
倒车请注意安全。
Lùi xe xin chú ý an toàn.
你的书拿倒了。
Bạn cầm ngược cuốn sách rồi (đầu dưới lên trên).
2
verb (dǎo - thanh 3)
Nghĩa:ngã, đổ, sập, phá sản (chỉ sự sụp đổ hoặc ngã xuống).
Ví dụ (7)
小心,别摔倒了!
Cẩn thận, đừng để bị ngã đấy!
路边的大树被风吹倒了。
Cây lớn bên đường bị gió thổi đổ rồi.
那家公司已经倒闭了。
Công ty đó đã phá sản (sụp đổ) rồi.
他太累了,一回家就倒在床上。
Anh ấy mệt quá, vừa về nhà là đổ gục (nằm vật) xuống giường.
这面墙快要倒了。
Bức tường này sắp đổ rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây