Liên hệ
导致
dǎozhì
dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Hán việt: đạo trí
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Ví dụ (8)
yānhuìdǎo zhì导致áizhèng
Hút thuốc sẽ dẫn đến ung thư.
jiǔhòujiàchēróng dǎo zhì导致jiāo tōngshìgù
Lái xe sau khi uống rượu dễ gây ra tai nạn giao thông.
de xīn dǎo zhì导致lezhèrèn wudeshībài
Sự sơ suất bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến thất bại của nhiệm vụ lần này.
yóu bàodǎo zhì导致háng bānyán
Do mưa bão dẫn đến chuyến bay bị hoãn.
gōu tōngchàngdǎo zhì导致lewùhuì
Giao tiếp không suôn sẻ đã dẫn đến hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI