不止
HSK6
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 不止
Định nghĩa
1
verb / adverb
Nghĩa:không dứt, không ngừng; không chỉ, hơn, vượt quá.
Ví dụ (8)
参加会议的人数不止一百人。
Số người tham gia hội nghị không chỉ (hơn) một trăm người.
听到这个笑话,大家大笑不止。
Nghe thấy câu chuyện cười này, mọi người cười lớn không ngớt.
我不止一次告诉过你,要注意安全。
Tôi đã nói với bạn không chỉ một lần (nhiều lần) rồi, phải chú ý an toàn.
这棵树的树龄恐怕不止五十年了。
Tuổi thọ của cái cây này e rằng đã hơn 50 năm rồi.
由于激动,他的双手颤抖不止。
Do kích động, đôi tay của anh ấy run rẩy không ngừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây