经过
jīngguò
đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Hán việt: kinh qua
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Ví dụ (7)
měi tiānshàng bāndōuyàojīng guòzhèjiāchāo shì
Mỗi ngày đi làm tôi đều phải đi ngang qua siêu thị này.
zhèliànggōng gòng chējīng guòxué xiào
Chiếc xe buýt này không đi qua trường học.
huǒchējīng guòqiáoshíkāidehěnmàn
Khi tàu hỏa đi qua cây cầu lớn thì chạy rất chậm.
gāng cáiyǒugèr éncóngshēnbiānjīng guò
Vừa nãy có một người đi ngang qua bên cạnh tôi.
menshìjīng guòshànghǎifēiwǎngdōngjīngde
Chúng tôi bay đến Tokyo quá cảnh (đi qua) Thượng Hải.
2
giới từ
Nghĩa:thông qua, sau khi, qua (chỉ quá trình thực hiện để đạt kết quả).
Ví dụ (7)
jīng guò zhōng chéng gōngle
Trải qua (thông qua) nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
jīng guòdiào chájǐngfāng xiànlezhēn xiàng
Sau khi điều tra, cảnh sát đã phát hiện ra chân tướng.
zhèjiànshì jīng guòlǐng dǎo zhǔn
Việc này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của lãnh đạo.
jīng guòtǎo lùn jiā zhìtóng zhè fāng àn
Sau khi thảo luận, mọi người đều nhất trí đồng ý phương án này.
jīng guò shēngdezhì liáodebìnghǎoduōle
Qua sự điều trị của bác sĩ, bệnh của anh ấy đã đỡ nhiều rồi.
3
danh từ
Nghĩa:quá trình, diễn biến (sự việc).
Ví dụ (7)
qǐngshì qingdejīng guògào su
Làm ơn kể cho tôi nghe diễn biến (quá trình) của sự việc.
xiǎngzhī dào sàidexiáng jīng guò
Tôi muốn biết diễn biến chi tiết của trận đấu.
zhèjiùshìzhěng shì dejīng guò
Đây chính là toàn bộ diễn biến của vụ tai nạn.
zhǎndejīng guò
Quá trình phát triển.
méirénzhī dàoniánshēng huódejīng guò
Không ai biết quá trình sinh sống của anh ấy trong mấy năm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây