Hán Việt:KINH QUÁ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch • chữ 经+巠Chữ Kinh giản thể • chữ 经+辶Sước • chữ 过+寸Thốn • chữ 过
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

经过
đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
VINghĩa:đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
ENTiếng Anh:To pass by / To pass through.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天上班都要经过这家超市。
Mỗi ngày đi làm tôi đều phải đi ngang qua siêu thị này.
I pass by this supermarket every day on my way to work.
#2
这辆公共汽车不经过学校。
Chiếc xe buýt này không đi qua trường học.
This bus does not go past the school.
#3
火车经过大桥时开得很慢。
Khi tàu hỏa đi qua cây cầu lớn thì chạy rất chậm.
The train was moving very slowly as it crossed the bridge.
#4
刚才有个人从我身边经过。
Vừa nãy có một người đi ngang qua bên cạnh tôi.
Someone just passed by me a moment ago.
#5
我们是经过上海飞往东京的。
Chúng tôi bay đến Tokyo quá cảnh (đi qua) Thượng Hải.
We flew to Tokyo via Shanghai.
2
Giới từ
VINghĩa:thông qua, sau khi, qua (chỉ quá trình thực hiện để đạt kết quả).
ENTiếng Anh:Through / As a result of / After.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
经过努力,他终于成功了。
Trải qua (thông qua) nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
After putting in great effort, he finally succeeded.
#2
经过调查,警方发现了真相。
Sau khi điều tra, cảnh sát đã phát hiện ra chân tướng.
After an investigation, the police discovered the truth.
#3
这件事必须经过领导批准。
Việc này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của lãnh đạo.
This matter must be approved by the leadership.
#4
经过讨论,大家一致同意这个方案。
Sau khi thảo luận, mọi người đều nhất trí đồng ý phương án này.
After discussion, everyone unanimously agreed to this plan.
#5
经过医生的治疗,他的病好多了。
Qua sự điều trị của bác sĩ, bệnh của anh ấy đã đỡ nhiều rồi.
After the doctor's treatment, his illness got much better.
3
Danh từ
VINghĩa:quá trình, diễn biến (sự việc).
ENTiếng Anh:Process / Course of events.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把事情的经过告诉我。
Làm ơn kể cho tôi nghe diễn biến (quá trình) của sự việc.
Please tell me what happened.
#2
我想知道比赛的详细经过。
Tôi muốn biết diễn biến chi tiết của trận đấu.
I want to know the detailed course of the match.
#3
这就是整个事故的经过。
Đây chính là toàn bộ diễn biến của vụ tai nạn.
This is exactly how the whole accident happened.
#4
他向警察详细说明了事情的经过。
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến của sự việc với cảnh sát.
the course of development
#5
没人知道那几年他生活的经过。
Không ai biết quá trình sinh sống của anh ấy trong mấy năm đó.
No one knows what his life was like during those years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


