Liên hệ
症状
zhèngzhuàng
triệu chứng, chứng trạng.
Hán việt: chứng trạng
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:triệu chứng, chứng trạng.
Ví dụ (8)
gǎn màodechángjiànzhèng zhuàng症状bāo kuòfāshāo souliúbítì
Các triệu chứng thường gặp của cảm cúm bao gồm sốt, ho và chảy nước mũi.
zhèzhǒngyào huǎn jiěguò mǐnzhèngzhuàng
Loại thuốc này có thể làm giảm nhẹ các triệu chứng dị ứng.
 guǒchū xiàn kùn nandezhèngzhuàngqǐng jiù
Nếu xuất hiện triệu chứng khó thở, hãy đi khám bác sĩ ngay lập tức.
yǒuxiē bìngzàizǎoméiyǒurèn míng xiǎnzhèngzhuàng
Một số bệnh tật không có bất kỳ triệu chứng rõ ràng nào ở giai đoạn đầu.
 shēngxiáng xún wènlebìngréndezhèngzhuàng
Bác sĩ đã hỏi chi tiết về các triệu chứng của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI