症状
zhèngzhuàng
triệu chứng, chứng trạng.
Hán việt: chứng trạng
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triệu chứng, chứng trạng.
Ví dụ (8)
gǎn màodechángjiànzhèng zhuàngbāo kuò shāo souliú
Các triệu chứng thường gặp của cảm cúm bao gồm sốt, ho và chảy nước mũi.
zhèzhǒngyào huǎn jiěguò mǐnzhèng zhuàng
Loại thuốc này có thể làm giảm nhẹ các triệu chứng dị ứng.
guǒchū xiàn kùn nandezhèng zhuàngqǐng jiù
Nếu xuất hiện triệu chứng khó thở, hãy đi khám bác sĩ ngay lập tức.
yǒuxiē bìngzàizǎoméiyǒurèn míng xiǎnzhèng zhuàng
Một số bệnh tật không có bất kỳ triệu chứng rõ ràng nào ở giai đoạn đầu.
shēngxiáng xún wènlebìngréndezhèng zhuàng
Bác sĩ đã hỏi chi tiết về các triệu chứng của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây