Liên hệ
热水
rèshuǐ
nước nóng
Hán việt: nhiệt thuỷ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nước nóng
Ví dụ (3)
qǐnggěibēishuǐ
Xin cho tôi một cốc nước nóng.
gǎn màoshíyàoduōshuǐ
Khi bị cảm nên uống nhiều nước nóng.
bēi ziyǒushuǐ
Trong cốc có nước nóng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI