预约
yùyuē
đặt lịch hẹn
Hán việt: dự yêu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt lịch hẹn
Ví dụ (3)
yuēlemíng tiānde shēng
Tôi đã đặt lịch bác sĩ ngày mai.
kànbìngqián yàoyuē
Trước khi khám bệnh cần đặt lịch.
zàiwǎngshàngyuēle chéng
Cô ấy đã đặt lịch khóa học trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây