Liên hệ
进行
jìnxíng
tiến hành, thực hiện, diễn ra.
Hán việt: tiến hàng
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tiến hành, thực hiện, diễn ra.
Ví dụ (8)
huì zhèng zàijìn xíng进行zhōngqǐngdǎrǎo
Cuộc họp đang diễn ra, xin đừng làm phiền.
 men yàoduìzhè wèn jìn xíng进行shēndetǎolùn
Chúng ta cần tiến hành thảo luận sâu về vấn đề này.
 shēngzhèng zàigěibìngrénjìn xíng进行shǒushù
Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.
 sàijiāngzàimíng tiānshàng jìnxíng
Trận đấu sẽ được tiến hành vào sáng mai.
jǐngfāng jīngkāi shǐjìn xíng进行diàochá
Cảnh sát đã bắt đầu tiến hành điều tra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI