Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
每天
都
抽时间
进行
阅读。
I take time for reading comprehension every day.
Tôi dành thời gian mỗi ngày để đọc hiểu.
音乐会
在
这个
台上
进行。
The concert takes place on this stage.
Buổi hòa nhạc diễn ra trên sân khấu này.
礼堂
里
正在
进行
一个
音乐会。
A concert is taking place in the auditorium.
Trong hội trường đang diễn ra một buổi hòa nhạc.
体育馆
里
正在
进行
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
我们
应该
就
合同
的
条款
进行
商量。
We should negotiate the terms of the contract.
Chúng ta nên thương lượng về các điều khoản của hợp đồng .
学生
们
通过
互联网
进行
知识
交流。
Students exchange knowledge through the internet.
Học sinh trao đổi kiến thức thông qua internet.
一切都在
顺着
她
的
计划
进行。
Everything is going according to her plan.
Mọi thứ đều diễn ra theo kế hoạch của bà ấy.
票务
采取
先来后到
的
方式
进行
销售。
Ticket sales are conducted on a first come, first served basis.
Việc bán vé áp dụng phương thức ai đến trước bán trước.
他用
了
一种
特殊
的
光束
来
进行
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
这
两个
项目
将
同时
进行。
These two projects will be carried out simultaneously.
Hai dự án này sẽ được tiến hành đồng thời.
我们
正在
进行
一个
很
重要
的
实验。
We are conducting a very important experiment.
Chúng tôi đang tiến hành một thí nghiệm rất quan trọng.
我们
应该
悄悄地
进行
这项
工作,
避免
引起
注意。
We should carry out this work quietly to avoid attracting attention.
Chúng ta nên tiến hành công việc này một cách lẳng lặng để tránh thu hút sự chú ý.
公司
正在
进行
大规模
的
整顿。
The company is undergoing a major overhaul.
Công ty đang tiến hành một cuộc cải tổ lớn.
他
对
这
一
理论
进行
了
深入研究。
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận