总是
zǒngshì
luôn luôn
Hán việt: tổng thị
HSK2
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:luôn luôn, lúc nào cũng, toàn là (chỉ thói quen hoặc sự việc lặp lại liên tục).
Ví dụ (8)
zǒngshì总是dìyīdàobàngōngshì
Anh ấy luôn luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
wèishénmezǒngshì总是chídào
Tại sao bạn lúc nào cũng đi muộn vậy?
shuōhuàzǒngshì总是dàizhewēixiào
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng nở nụ cười.
shēnghuózǒngshì总是nàmeshùnlì
Cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận lợi như vậy.
zhèlǐdexiàtiānzǒngshì总是hěn
Mùa hè ở đây lúc nào cũng rất nóng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI