Chi tiết từ vựng

总是 【zǒngshì】

heart
(Phân tích từ 总是)
Nghĩa từ: luôn luôn
Hán việt: tổng thị
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shìyǒu
室友
zǒngshì
总是
wàngjì
忘记
guāndēng
关灯。
My roommate always forgets to turn off the light.
Bạn cùng phòng của tôi luôn quên tắt đèn.
zǒngshì
总是
chídào
迟到。
He is always late.
Anh ấy luôn luôn đến muộn.
māma
妈妈
zuò
de
wǎnfàn
晚饭
zǒngshì
总是
zuìhǎo
最好
de
的。
The dinner my mother makes is always the best.
Bữa tối mà mẹ mình nấu luôn là ngon nhất.
zǒngshì
总是
zhǔnshídàodá
准时到达
bàngōngshì
办公室。
He always arrives at the office on time.
Anh ấy luôn đến văn phòng đúng giờ.
hěnshǎo
很少
zhǔnshí
准时,
zǒngshì
总是
chídào
迟到。
He is rarely on time, always late.
Cậu ta hiếm khi đúng giờ, luôn luôn trễ.
wèishénme
为什么
zǒngshì
总是
chídào
迟到?
Why is he always late?
Tại sao anh ấy luôn đến muộn?
zǒngshì
总是
dào
gōngsī
公司
hěnwǎn
很晚。
He always arrives at the company very late.
Anh ấy luôn đến công ty rất muộn.
zǒngshì
总是
wàngjì
忘记
de
shēngrì
生日。
I always forget his birthday.
Tôi hay quên sinh nhật của anh ấy.
kǎoshì
考试
qián
zǒngshì
总是
hěn
jǐnzhāng
紧张。
I'm always nervous before an exam.
Trước kỳ thi tôi luôn rất căng thẳng.
zǒngshì
总是
péi
zài
nánguò
难过
de
shíhòu
时候
She always comforts me when I'm sad.
Cô ấy luôn ở bên tôi khi tôi buồn.
chúfáng
厨房
zǒngshì
总是
hěn
热。
It's always hot in the kitchen.
Trong bếp lúc nào cũng rất nóng.
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
zǒngshì
总是
róngyì
容易
dǔchē
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
chēzhàn
车站
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
The station is always crowded.
Bến xe lúc nào cũng đông đúc.
měicì
每次
shīluò
失落
shí
时,
zǒngshì
总是
ràng
xiào
笑。
Every time I'm down, you always make me laugh.
Mỗi lần tôi buồn, bạn luôn khiến tôi cười.
yǐjīng
已经
yǒu
yígè
一个
xīngqī
星期
méiyǒu
没有
shuì
hǎojué
好觉,
zǒngshì
总是
shīmián
失眠。
I haven't slept well for a week, always suffering from insomnia.
Tôi đã một tuần không ngủ ngon, luôn mất ngủ.
wǒmen
我们
bùnéng
不能
zǒngshì
总是
huózài
活在
guòqù
过去。
We can't always live in the past.
Chúng ta không thể sống mãi trong quá khứ.
liúxíngyīnyuè
流行音乐
zǒngshì
总是
hěn
róngyì
容易
shàngyǐn
上瘾。
Pop music is always addictive.
Nhạc thịnh hành luôn rất dễ gây nghiện.
xiàtiān
夏天
zǒngshì
总是
kāi
kōngtiáo
空调。
I always turn on the air conditioning in the summer.
Mùa hè tôi luôn bật điều hòa.
běifāng
北方
de
dōngtiān
冬天
zǒngshì
总是
xiàxuě
下雪。
It always snows in the northern winter.
Mùa đông ở phía Bắc luôn có tuyết rơi.
yǒumíng
有名
de
lǚyóujǐngdiǎn
旅游景点
zǒngshì
总是
rén
hěnduō
很多。
The famous tourist spot is always crowded.
Điểm du lịch nổi tiếng luôn đông người.
měidāng
每当
shēngbìng
生病
shí
时,
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhàogù
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
wúlùn
无论
zuò
shénme
什么,
de
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhīchí
支持
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
mǔqīn
母亲
zuò
de
fàn
zǒngshì
总是
zuì
hǎochī
好吃
de
的。
The food my mother cooks is always the best.
Cơm mẹ nấu luôn là ngon nhất.
zǒngshì
总是
nàyàng
那样
shuōhuà
说话。
He always talks like that.
Anh ấy luôn nói chuyện như thế.
wǒmen
我们
de
gǒu
zǒngshì
总是
shuì
zài
ménkǒu
门口。
Our dog always sleeps at the entrance.
Con chó của chúng tôi luôn ngủ ở cửa.
zǒngshì
总是
máfán
麻烦
biérén
别人。
He always troubles others.
Anh ta luôn làm phiền người khác.
zǒngshì
总是
lèyú
乐于
bāngzhù
帮助
biérén
别人。
She is always ready to help others.
Cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
hǎibiān
海边
de
fēngguāng
风光
zǒngshì
总是
xīyǐn
吸引
rén
人。
The seaside scenery is always attractive.
Phong cảnh bên bờ biển luôn hấp dẫn.
gùxiāng
故乡
de
jìyì
记忆
zǒngshì
总是
tiánmì
甜蜜
de
的。
Memories of the hometown are always sweet.
Ký ức về quê hương luôn ngọt ngào.
zǒngshì
总是
shǒu
chā
kǒudài
口袋。
He always has his hands in his pockets.
Anh ấy luôn để tay trong túi.
Bình luận