问好
wènhǎo
chào hỏi, thăm sức khỏe, hỏi thăm
Hán việt: vấn hiếu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường dùng để gửi lời hỏi thăm sức khỏe qua người trung gian hoặc chào xã giao).
Ví dụ (8)
qǐngxiàngfùmǔwènhǎo
Làm ơn thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.
rànggěiwènhǎo
Anh ấy bảo tôi gửi lời chào đến bạn.
dàjiādōuxiàngwènhǎo问好ne
Mọi người đều đang gửi lời hỏi thăm bạn đấy.
yídìngyàojìdegēnyéyenǎinaiwènhǎo
Nhất định phải nhớ chào hỏi ông bà nhé.
měicìjiànmiàndōuxiàozhegēnwènhǎo
Lần nào gặp mặt anh ấy cũng cười và chào hỏi tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI