错过
cuòguò
bỏ lỡ
Hán việt: thác qua
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bỏ lỡ
Ví dụ (3)
cuòguòlegōngjiāochē
Tôi đã lỡ xe buýt.
biécuòguòzhè huì
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
cuòguòlediàn yǐngkāitóu
Cô ấy bỏ lỡ phần đầu bộ phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây