Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 错过
【錯過】
HSK1
错过
cuòguò
bỏ lỡ
Hán việt:
thác qua
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 错过
过
【guò】
qua, đi qua; đã từng; trải qua, đón/ăn lễ
错
【cuò】
sai, lỗi, nhầm lẫn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 错过
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
bỏ lỡ
Ví dụ (3)
wǒ
我
cuò
错
guò
过
le
了
gōng
公
jiāo
交
chē
车
。
Tôi đã lỡ xe buýt.
bié
别
cuò
错
guò
过
zhè
这
cì
次
jī
huì
机
会
。
Đừng
bỏ lỡ
cơ hội này.
tā
她
cuò
错
guò
过
le
了
diàn
yǐng
电
影
kāi
开
tóu
头
。
Cô ấy
bỏ lỡ
phần đầu bộ phim.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây