Liên hệ
成本
chéngběn
giá thành, chi phí, vốn, phí tổn (sản xuất/kinh doanh).
Hán việt: thành bôn
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giá thành, chi phí, vốn, phí tổn (sản xuất/kinh doanh).
Ví dụ (8)
wèi le gāolìrùn men jiàng shēng chǎnchéngběn
Để nâng cao lợi nhuận, chúng ta bắt buộc phải giảm chi phí sản xuất.
zhèjiànshāng pǐndechéng běn成本hěngāosuǒshòujiàpiányi便
Giá thành (vốn) của món hàng này rất cao, nên giá bán không rẻ.
shí jiānshìzhǒngchéngběn
Thời gian cũng là một loại chi phí.
 menzàizuòjué dìngshíyàokǎo  huìchéngběn
Khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc chi phí cơ hội.
yuáncái liàojià shàngzhǎngdǎo zhìlechéng běn成本dezēngjiā
Giá nguyên vật liệu tăng cao đã dẫn đến sự gia tăng chi phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI