Hi HSK

Học Tiếng Trung
产品
chǎnpǐn
sản phẩm.
Hán việt: sản phẩm
个,件,种,批,项,类
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一jiā家zhuān mén专门shēng chǎn生产diàn电zǐ子chǎn pǐn产品de的gōng sī公司。
Đây là một công ty chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử.
wǒ men我们xū yào需要tí gāo提高chǎn pǐn产品zhì liàng质量。
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
zhè这zhǒng种xīn新chǎn pǐn产品hěn很shòu受xiāo fèi消费zhě者huān yíng欢迎。
Loại sản phẩm mới này rất được người tiêu dùng hoan nghênh.
zhè这xiē些shì是lǜ绿sè色nóng农chǎn pǐn产品。
Đây là những nông sản sạch (nông sản xanh).
chǎn pǐn产品shè jì设计fēi cháng非常zhòng yào重要。
Thiết kế sản phẩm là vô cùng quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây